TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cullare

/kulˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

cullare nghĩa là lắc.

Nghĩa của cullare

Động từ

  1. Lắc.

Chia động từ cullare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cullatoDanh động từ: cullando

Hiện tại presente

  • io cullo
  • tu culli
  • lui/lei culla
  • noi culliamo
  • voi cullate
  • loro cullano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cullato
  • tu hai cullato
  • lui/lei ha cullato
  • noi abbiamo cullato
  • voi avete cullato
  • loro hanno cullato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cullavo
  • tu cullavi
  • lui/lei cullava
  • noi cullavamo
  • voi cullavate
  • loro cullavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cullai
  • tu cullasti
  • lui/lei cullò
  • noi cullammo
  • voi cullaste
  • loro cullarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cullerò
  • tu cullerai
  • lui/lei cullerà
  • noi culleremo
  • voi cullerete
  • loro culleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cullerei
  • tu culleresti
  • lui/lei cullerebbe
  • noi culleremmo
  • voi cullereste
  • loro cullerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io culli
  • che tu culli
  • che lui/lei culli
  • che noi culliamo
  • che voi culliate
  • che loro cullino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cullassi
  • che tu cullassi
  • che lui/lei cullasse
  • che noi cullassimo
  • che voi cullaste
  • che loro cullassero

Mệnh lệnh imperativo

  • culla! (tu)
  • culli! (lei)
  • culliamo! (noi)
  • cullate! (voi)
  • cullino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cullare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cullare

  • Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rock (a child); to swing with light, gentle movements; to sway; to caress; to have in mind (an idea, hope, etc.); to deceive

Câu hỏi thường gặp

cullare nghĩa là gì?

cullare (động từ) nghĩa là lắc.

Chia động từ cullare ở thì hiện tại thế nào?

io cullo, tu culli, lui/lei culla, noi culliamo, voi cullate, loro cullano. Phân từ quá khứ: cullato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.