cullare
cullare nghĩa là lắc.
Nghĩa của cullare
Động từ
- Lắc.
Chia động từ cullare
Hiện tại presente
- io cullo
- tu culli
- lui/lei culla
- noi culliamo
- voi cullate
- loro cullano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cullato
- tu hai cullato
- lui/lei ha cullato
- noi abbiamo cullato
- voi avete cullato
- loro hanno cullato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cullavo
- tu cullavi
- lui/lei cullava
- noi cullavamo
- voi cullavate
- loro cullavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cullai
- tu cullasti
- lui/lei cullò
- noi cullammo
- voi cullaste
- loro cullarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cullerò
- tu cullerai
- lui/lei cullerà
- noi culleremo
- voi cullerete
- loro culleranno
Điều kiện condizionale presente
- io cullerei
- tu culleresti
- lui/lei cullerebbe
- noi culleremmo
- voi cullereste
- loro cullerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io culli
- che tu culli
- che lui/lei culli
- che noi culliamo
- che voi culliate
- che loro cullino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cullassi
- che tu cullassi
- che lui/lei cullasse
- che noi cullassimo
- che voi cullaste
- che loro cullassero
Mệnh lệnh imperativo
- culla! (tu)
- culli! (lei)
- culliamo! (noi)
- cullate! (voi)
- cullino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cullare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cullare
- Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rock (a child); to swing with light, gentle movements; to sway; to caress; to have in mind (an idea, hope, etc.); to deceive
Câu hỏi thường gặp
cullare nghĩa là gì?
cullare (động từ) nghĩa là lắc.
Chia động từ cullare ở thì hiện tại thế nào?
io cullo, tu culli, lui/lei culla, noi culliamo, voi cullate, loro cullano. Phân từ quá khứ: cullato.