TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

che

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈke/ giọng máy của trình duyệt

che nghĩa là rằng, là, hơn, mà.

Nghĩa của che

Liên từ

  1. Rằng, là (penso che … — tôi nghĩ rằng …) (biên soạn)
  2. Hơn (so sánh: più alto che largo) (biên soạn)

Đại từ

  1. Mà, người mà, cái mà (đại từ quan hệ) (biên soạn)
  2. Gì, cái gì (che cosa fai? — bạn làm gì?) (biên soạn)

Hạn định từ

  1. Gì, nào (che ora è? — mấy giờ rồi?) (biên soạn)
  2. Thật là, biết bao (che bello! — đẹp quá!) (biên soạn)

Danh từ

  1. Làm thế nào về, cái nào.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với che

Đồng nghĩa

Họ từ của che

Cụm từ, thành ngữ với che

Câu ví dụ với che

  • Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
  • Penso che lui sia molto in gamba. Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #1752339
  • Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
  • Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
  • Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
  • Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ what; which; who, whom, which, that
  • Liên từ that; than; when; let, may; proscribed spelling of ché
  • Hạn định từ some (a remarkable); what (intensifier to begin a sentence)

Câu hỏi thường gặp

che nghĩa là gì?

che (liên từ, đại từ, hạn định từ, danh từ) nghĩa là rằng, là, hơn, mà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.