che
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈke/ giọng máy của trình duyệt
che nghĩa là rằng, là, hơn, mà.
Nghĩa của che
Liên từ
- Rằng, là (penso che … — tôi nghĩ rằng …) (biên soạn)
- Hơn (so sánh: più alto che largo) (biên soạn)
Đại từ
- Mà, người mà, cái mà (đại từ quan hệ) (biên soạn)
- Gì, cái gì (che cosa fai? — bạn làm gì?) (biên soạn)
Hạn định từ
- Gì, nào (che ora è? — mấy giờ rồi?) (biên soạn)
- Thật là, biết bao (che bello! — đẹp quá!) (biên soạn)
Danh từ
- Làm thế nào về, cái nào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với che
Đồng nghĩa
Họ từ của che
Cụm từ, thành ngữ với che
- can che abbaia non morde — Thùng rỗng kêu to.
- che c'è — Sao vậy.
- che cazzo — Quái gì vậy, cái lồn gì thế.
- che cosa — Gì, cái gì.
- che ora è — Mấy giờ rồi.
- che ore sono — Mấy giờ rồi.
Câu ví dụ với che
- Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
- Penso che lui sia molto in gamba. Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #1752339
- Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
- Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
- Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
- Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
- Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
- Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ what; which; who, whom, which, that
- Liên từ that; than; when; let, may; proscribed spelling of ché
- Hạn định từ some (a remarkable); what (intensifier to begin a sentence)
Câu hỏi thường gặp
che nghĩa là gì?
che (liên từ, đại từ, hạn định từ, danh từ) nghĩa là rằng, là, hơn, mà.