TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chi

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ki/ giọng máy của trình duyệt

chi nghĩa là ai.

Nghĩa của chi

Đại từ

  1. Ai.

Họ từ của chi

Cụm từ, thành ngữ với chi

Câu ví dụ với chi

  • Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
  • Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
  • A chi lo hai dato? Anh đã cho ai cái đó?Tatoeba #1760850
  • Queste biro di chi sono? Những chiếc bút này là của ai?Tatoeba #1760995
  • Di chi sono queste biro? Những chiếc bút này là của ai?Tatoeba #1760998
  • Chi cerca trova. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #4467
  • Con chi parlo? Tôi đang nói chuyện với ai đây?Tatoeba #4495
  • Chi compra questo genere di opere d'arte? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ who, whom; whoever; he/she/they who, those who, the ones who; (archaic) whom; whoever, who; some, ... others, etc.
  • Danh từ chi (Greek letter)

Câu hỏi thường gặp

chi nghĩa là gì?

chi (đại từ) nghĩa là ai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.