TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiacchiera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkjak.kje.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiacchiera · số nhiều: le chiacchiere

chiacchiera nghĩa là tán gẫu.

Cũng là một dạng biến đổi của chiacchierare — Tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.

Nghĩa của chiacchiera

Danh từ · giống cái

  1. Tán gẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiacchiera

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chat, gossip, talk; type of dessert in the form of fritters dusted with sugar, eaten during Carnival time; similar to angel wings

Câu hỏi thường gặp

chiacchiera nghĩa là gì?

chiacchiera (danh từ) nghĩa là tán gẫu.

chiacchiera là giống đực hay giống cái?

chiacchiera là danh từ giống cái: la chiacchiera, số nhiều le chiacchiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.