cencio
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃen.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cencio · số nhiều: i cenci
cencio nghĩa là giẻ.
Nghĩa của cencio
Danh từ · giống đực
- Giẻ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cencio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rag, cloth, tatter; type of dessert in the form of fritters dusted with sugar, eaten during Carnival time; similar to angel wings
Câu hỏi thường gặp
cencio nghĩa là gì?
cencio (danh từ) nghĩa là giẻ.
cencio là giống đực hay giống cái?
cencio là danh từ giống đực: il cencio, số nhiều i cenci.