TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cencio

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃen.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cencio · số nhiều: i cenci

cencio nghĩa là giẻ.

Nghĩa của cencio

Danh từ · giống đực

  1. Giẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cencio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rag, cloth, tatter; type of dessert in the form of fritters dusted with sugar, eaten during Carnival time; similar to angel wings

Câu hỏi thường gặp

cencio nghĩa là gì?

cencio (danh từ) nghĩa là giẻ.

cencio là giống đực hay giống cái?

cencio là danh từ giống đực: il cencio, số nhiều i cenci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.