TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

straccio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstrat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo straccio · số nhiều: gli stracci

straccio nghĩa là giẻ.

Nghĩa của straccio

Danh từ · giống đực

  1. Giẻ.

Dạng từ của straccio

Giống cáistraccia
Giống cái số nhiềustracce

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rag; mop, duster; wretch (miserable person); lasagna
  • Tính từ shredded, torn

Câu hỏi thường gặp

straccio nghĩa là gì?

straccio (danh từ) nghĩa là giẻ.

straccio là giống đực hay giống cái?

straccio là danh từ giống đực: lo straccio, số nhiều gli stracci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.