straccio
/ˈstrat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo straccio · số nhiều: gli stracci
straccio nghĩa là giẻ.
Nghĩa của straccio
Danh từ · giống đực
- Giẻ.
Dạng từ của straccio
| Giống cái | straccia |
| Giống cái số nhiều | stracce |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straccio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rag; mop, duster; wretch (miserable person); lasagna
- Tính từ shredded, torn
Câu hỏi thường gặp
straccio nghĩa là gì?
straccio (danh từ) nghĩa là giẻ.
straccio là giống đực hay giống cái?
straccio là danh từ giống đực: lo straccio, số nhiều gli stracci.