TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

storto

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈstɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

storto nghĩa là cong, lệch, xiêu vẹo, không suôn sẻ.

Nghĩa của storto

Tính từ

  1. Cong, lệch, xiêu vẹo. (biên soạn)
  2. (andare storto) không suôn sẻ. (biên soạn)

Dạng từ của storto

Giống cái số ítstorta
Giống đực số nhiềustorti
Giống cái số nhiềustorte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ twisted, bent; buckled, warped; crooked

Câu hỏi thường gặp

storto nghĩa là gì?

storto (tính từ) nghĩa là cong, lệch, xiêu vẹo, không suôn sẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.