TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiacchierare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kjak.kjeˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

chiacchierare nghĩa là tán gẫu, tám.

Nghĩa của chiacchierare

Động từ

  1. Tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm.

Chia động từ chiacchierare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: chiacchieratoDanh động từ: chiacchierando

Hiện tại presente

  • io chiacchiero
  • tu chiacchieri
  • lui/lei chiacchiera
  • noi chiacchieriamo
  • voi chiacchierate
  • loro chiacchierano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho chiacchierato
  • tu hai chiacchierato
  • lui/lei ha chiacchierato
  • noi abbiamo chiacchierato
  • voi avete chiacchierato
  • loro hanno chiacchierato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io chiacchieravo
  • tu chiacchieravi
  • lui/lei chiacchierava
  • noi chiacchieravamo
  • voi chiacchieravate
  • loro chiacchieravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io chiacchierai
  • tu chiacchierasti
  • lui/lei chiacchierò
  • noi chiacchierammo
  • voi chiacchieraste
  • loro chiacchierarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io chiacchiererò
  • tu chiacchiererai
  • lui/lei chiacchiererà
  • noi chiacchiereremo
  • voi chiacchiererete
  • loro chiacchiereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io chiacchiererei
  • tu chiacchiereresti
  • lui/lei chiacchiererebbe
  • noi chiacchiereremmo
  • voi chiacchierereste
  • loro chiacchiererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io chiacchieri
  • che tu chiacchieri
  • che lui/lei chiacchieri
  • che noi chiacchieriamo
  • che voi chiacchieriate
  • che loro chiacchierino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io chiacchierassi
  • che tu chiacchierassi
  • che lui/lei chiacchierasse
  • che noi chiacchierassimo
  • che voi chiacchieraste
  • che loro chiacchierassero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiacchiera! (tu)
  • chiacchieri! (lei)
  • chiacchieriamo! (noi)
  • chiacchierate! (voi)
  • chiacchierino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của chiacchierare

Câu ví dụ với chiacchierare

  • Ho passato tutto il pomeriggio a chiacchierare con gli amici. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381854
  • Ho speso tutto il pomeriggio a chiacchierare con gli amici. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chat; to chatter (to talk about empty or silly things); to gossip

Câu hỏi thường gặp

chiacchierare nghĩa là gì?

chiacchierare (động từ) nghĩa là tán gẫu, tám.

Chia động từ chiacchierare ở thì hiện tại thế nào?

io chiacchiero, tu chiacchieri, lui/lei chiacchiera, noi chiacchieriamo, voi chiacchierate, loro chiacchierano. Phân từ quá khứ: chiacchierato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.