chiacchierone
danh từ giống đực
/kjak.kjeˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chiacchierone · số nhiều: i chiacchieroni
chiacchierone nghĩa là người bô bô.
Nghĩa của chiacchierone
Danh từ · giống đực
- Người bô bô.
Dạng từ của chiacchierone
| Giống cái | chiacchierona |
| Giống cái số nhiều | chiacchierone |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chatterbox, windbag, prattler; one who talks excessively or incessantly (especially, but not necessarily, about trivial, vapid, superficial, insipid, or inane subjects); a gossip (person); loudmouth, bigmouth
- Tính từ talkative, loquacious
Câu hỏi thường gặp
chiacchierone nghĩa là gì?
chiacchierone (danh từ) nghĩa là người bô bô.
chiacchierone là giống đực hay giống cái?
chiacchierone là danh từ giống đực: il chiacchierone, số nhiều i chiacchieroni.