TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiacchierone

danh từ giống đực
/kjak.kjeˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chiacchierone · số nhiều: i chiacchieroni

chiacchierone nghĩa là người bô bô.

Nghĩa của chiacchierone

Danh từ · giống đực

  1. Người bô bô.

Dạng từ của chiacchierone

Giống cáichiacchierona
Giống cái số nhiềuchiacchierone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chatterbox, windbag, prattler; one who talks excessively or incessantly (especially, but not necessarily, about trivial, vapid, superficial, insipid, or inane subjects); a gossip (person); loudmouth, bigmouth
  • Tính từ talkative, loquacious

Câu hỏi thường gặp

chiacchierone nghĩa là gì?

chiacchierone (danh từ) nghĩa là người bô bô.

chiacchierone là giống đực hay giống cái?

chiacchierone là danh từ giống đực: il chiacchierone, số nhiều i chiacchieroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.