TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiamare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kjaˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

chiamare nghĩa là gọi, kêu, gọi điện thoại.

Nghĩa của chiamare

Động từ

  1. Gọi, kêu.
  2. Gọi điện thoại.

Chia động từ chiamare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: chiamatoDanh động từ: chiamando

Hiện tại presente

  • io chiamo
  • tu chiami
  • lui/lei chiama
  • noi chiamiamo
  • voi chiamate
  • loro chiamano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho chiamato
  • tu hai chiamato
  • lui/lei ha chiamato
  • noi abbiamo chiamato
  • voi avete chiamato
  • loro hanno chiamato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io chiamavo
  • tu chiamavi
  • lui/lei chiamava
  • noi chiamavamo
  • voi chiamavate
  • loro chiamavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io chiamai
  • tu chiamasti
  • lui/lei chiamò
  • noi chiamammo
  • voi chiamaste
  • loro chiamarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io chiamerò
  • tu chiamerai
  • lui/lei chiamerà
  • noi chiameremo
  • voi chiamerete
  • loro chiameranno

Điều kiện condizionale presente

  • io chiamerei
  • tu chiameresti
  • lui/lei chiamerebbe
  • noi chiameremmo
  • voi chiamereste
  • loro chiamerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io chiami
  • che tu chiami
  • che lui/lei chiami
  • che noi chiamiamo
  • che voi chiamiate
  • che loro chiamino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io chiamassi
  • che tu chiamassi
  • che lui/lei chiamasse
  • che noi chiamassimo
  • che voi chiamaste
  • che loro chiamassero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiama! (tu)
  • chiami! (lei)
  • chiamiamo! (noi)
  • chiamate! (voi)
  • chiamino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiamare

Đồng nghĩa

Họ từ của chiamare

Câu ví dụ với chiamare

  • Abbiamo intenzione di chiamare nostro figlio Tom. Chúng tôi dự định đặt tên con trai của chúng tôi là Tom.Tatoeba #5151411
  • Tom ha sentito chiamare il suo nome. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190205
  • Io penso che dovremmo chiamare la polizia. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5121541
  • A me piacerebbe chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351483
  • Tom sentì chiamare il suo nome. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2262507
  • Penso che dovremmo chiamare la polizia. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2412134
  • Io vorrei chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351479
  • Mi piacerebbe chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call; to telephone; to name; to dub

Câu hỏi thường gặp

chiamare nghĩa là gì?

chiamare (động từ) nghĩa là gọi, kêu, gọi điện thoại.

Chia động từ chiamare ở thì hiện tại thế nào?

io chiamo, tu chiami, lui/lei chiama, noi chiamiamo, voi chiamate, loro chiamano. Phân từ quá khứ: chiamato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.