TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiamarsi

giọng máy của trình duyệt

chiamarsi nghĩa là được gọi là.

Nghĩa của chiamarsi

Động từ

  1. Được gọi là.

Chia động từ chiamarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: chiamatosiDanh động từ: chiamandosi

Hiện tại presente

  • io mi chiamo
  • tu ti chiami
  • lui/lei si chiama
  • noi ci chiamiamo
  • voi vi chiamate
  • loro si chiamano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono chiamatosi
  • tu sei chiamatosi
  • lui/lei è chiamatosi
  • noi siamo chiamatosi
  • voi siete chiamatosi
  • loro sono chiamatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi chiamavo
  • tu ti chiamavi
  • lui/lei si chiamava
  • noi ci chiamavamo
  • voi vi chiamavate
  • loro si chiamavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi chiamai
  • tu ti chiamasti
  • lui/lei si chiamò
  • noi ci chiamammo
  • voi vi chiamaste
  • loro si chiamarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi chiamerò
  • tu ti chiamerai
  • lui/lei si chiamerà
  • noi ci chiameremo
  • voi vi chiamerete
  • loro si chiameranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi chiamerei
  • tu ti chiameresti
  • lui/lei si chiamerebbe
  • noi ci chiameremmo
  • voi vi chiamereste
  • loro si chiamerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi chiami
  • che tu ti chiami
  • che lui/lei si chiami
  • che noi ci chiamiamo
  • che voi vi chiamiate
  • che loro si chiamino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi chiamassi
  • che tu ti chiamassi
  • che lui/lei si chiamasse
  • che noi ci chiamassimo
  • che voi vi chiamaste
  • che loro si chiamassero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiamati! (tu)
  • si chiami! (lei)
  • chiamiamoci! (noi)
  • chiamatevi! (voi)
  • si chiamino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của chiamarsi

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be called or named

Câu hỏi thường gặp

chiamarsi nghĩa là gì?

chiamarsi (động từ) nghĩa là được gọi là.

Chia động từ chiamarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi chiamo, tu ti chiami, lui/lei si chiama, noi ci chiamiamo, voi vi chiamate, loro si chiamano. Phân từ quá khứ: chiamatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.