chiamarsi
chiamarsi nghĩa là được gọi là.
Nghĩa của chiamarsi
Động từ
- Được gọi là.
Chia động từ chiamarsi
Hiện tại presente
- io mi chiamo
- tu ti chiami
- lui/lei si chiama
- noi ci chiamiamo
- voi vi chiamate
- loro si chiamano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono chiamatosi
- tu sei chiamatosi
- lui/lei è chiamatosi
- noi siamo chiamatosi
- voi siete chiamatosi
- loro sono chiamatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi chiamavo
- tu ti chiamavi
- lui/lei si chiamava
- noi ci chiamavamo
- voi vi chiamavate
- loro si chiamavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi chiamai
- tu ti chiamasti
- lui/lei si chiamò
- noi ci chiamammo
- voi vi chiamaste
- loro si chiamarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi chiamerò
- tu ti chiamerai
- lui/lei si chiamerà
- noi ci chiameremo
- voi vi chiamerete
- loro si chiameranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi chiamerei
- tu ti chiameresti
- lui/lei si chiamerebbe
- noi ci chiameremmo
- voi vi chiamereste
- loro si chiamerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi chiami
- che tu ti chiami
- che lui/lei si chiami
- che noi ci chiamiamo
- che voi vi chiamiate
- che loro si chiamino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi chiamassi
- che tu ti chiamassi
- che lui/lei si chiamasse
- che noi ci chiamassimo
- che voi vi chiamaste
- che loro si chiamassero
Mệnh lệnh imperativo
- chiamati! (tu)
- si chiami! (lei)
- chiamiamoci! (noi)
- chiamatevi! (voi)
- si chiamino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của chiamarsi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be called or named
Câu hỏi thường gặp
chiamarsi nghĩa là gì?
chiamarsi (động từ) nghĩa là được gọi là.
Chia động từ chiamarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi chiamo, tu ti chiami, lui/lei si chiama, noi ci chiamiamo, voi vi chiamate, loro si chiamano. Phân từ quá khứ: chiamatosi.