TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chi non risica non rosica

/ˈki‿n.non ˈri.zi.ka non ˈro.zi.ka/ giọng máy của trình duyệt

chi non risica non rosica nghĩa là tay làm hàm nhai.

Nghĩa của chi non risica non rosica

Tục ngữ

  1. Tay làm hàm nhai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ nothing ventured, nothing gained; no pain, no gain; faint heart never won fair lady (to achieve a goal, you have to take risks)

Câu hỏi thường gặp

chi non risica non rosica nghĩa là gì?

chi non risica non rosica (tục ngữ) nghĩa là tay làm hàm nhai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.