TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chat

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃat/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chat

chat nghĩa là trò chuyện trực tuyến.

Nghĩa của chat

Danh từ · giống cái

  1. Trò chuyện trực tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chat (informal conversation via computer); chat (leaf chewed by people in North Africa and the Middle East)

Câu hỏi thường gặp

chat nghĩa là gì?

chat (danh từ) nghĩa là trò chuyện trực tuyến.

chat là giống đực hay giống cái?

chat là danh từ giống cái: la chat.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.