chat
/ˈt͡ʃat/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la chat
chat nghĩa là trò chuyện trực tuyến.
Nghĩa của chat
Danh từ · giống cái
- Trò chuyện trực tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chat (informal conversation via computer); chat (leaf chewed by people in North Africa and the Middle East)
Câu hỏi thường gặp
chat nghĩa là gì?
chat (danh từ) nghĩa là trò chuyện trực tuyến.
chat là giống đực hay giống cái?
chat là danh từ giống cái: la chat.