TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chance

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃans/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chance

chance nghĩa là cơ hội.

Nghĩa của chance

Danh từ · giống cái

  1. Cơ hội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chance (possibility of a certain outcome)

Câu hỏi thường gặp

chance nghĩa là gì?

chance (danh từ) nghĩa là cơ hội.

chance là giống đực hay giống cái?

chance là danh từ giống cái: la chance.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.