Champagne
/ʃamˈpaɲ/ giọng máy của trình duyệt
Champagne nghĩa là sâm banh.
Nghĩa của Champagne
Danh từ riêng
- Sâm banh.
Câu ví dụ với Champagne
- Apri una bottiglia di champagne. Mở một chai sâm panh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13989590
- Apra una bottiglia di champagne. Mở một chai sâm panh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13989591
- Aprite una bottiglia di champagne. Mở một chai sâm panh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13989592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Champagne (A region and former province of France, the terroir of the wine champagne; now part of Grand Est)
- Danh từ champagne (wine); champagne (color)
- Tính từ champagne (color)
Câu hỏi thường gặp
Champagne nghĩa là gì?
Champagne (danh từ riêng) nghĩa là sâm banh.