ceto
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ceto · số nhiều: i ceti
ceto nghĩa là giai cấp, tầng lớp.
Nghĩa của ceto
Danh từ · giống đực
- Giai cấp, tầng lớp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ class (in society)
Câu hỏi thường gặp
ceto nghĩa là gì?
ceto (danh từ) nghĩa là giai cấp, tầng lớp.
ceto là giống đực hay giống cái?
ceto là danh từ giống đực: il ceto, số nhiều i ceti.