TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ceto

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ceto · số nhiều: i ceti

ceto nghĩa là giai cấp, tầng lớp.

Nghĩa của ceto

Danh từ · giống đực

  1. Giai cấp, tầng lớp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ class (in society)

Câu hỏi thường gặp

ceto nghĩa là gì?

ceto (danh từ) nghĩa là giai cấp, tầng lớp.

ceto là giống đực hay giống cái?

ceto là danh từ giống đực: il ceto, số nhiều i ceti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.