varietà
/va.rjeˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la varietà
varietà nghĩa là đa tạp.
Nghĩa của varietà
Danh từ · giống cái
- Đa tạp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với varietà
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ variety; difference; manifold; variety show; variety theatre; cabaret
Câu hỏi thường gặp
varietà nghĩa là gì?
varietà (danh từ) nghĩa là đa tạp.
varietà là giống đực hay giống cái?
varietà là danh từ giống cái: la varietà.