TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vario

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈva.rjo/ giọng máy của trình duyệt

vario nghĩa là khác nhau.

Nghĩa của vario

Tính từ

  1. Khác nhau.

Dạng từ của vario

Giống cái số ítvaria
Giống đực số nhiềuvari
Giống cái số nhiềuvarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ varied, various
  • Danh từ diversity

Câu hỏi thường gặp

vario nghĩa là gì?

vario (tính từ) nghĩa là khác nhau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.