vario
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈva.rjo/ giọng máy của trình duyệt
vario nghĩa là khác nhau.
Nghĩa của vario
Tính từ
- Khác nhau.
Dạng từ của vario
| Giống cái số ít | varia |
| Giống đực số nhiều | vari |
| Giống cái số nhiều | varie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ varied, various
- Danh từ diversity
Câu hỏi thường gặp
vario nghĩa là gì?
vario (tính từ) nghĩa là khác nhau.