TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vascello

danh từ giống đực
/vaʃˈʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vascello · số nhiều: i vascelli

vascello nghĩa là tàu thuỷ, tàu.

Nghĩa của vascello

Danh từ · giống đực

  1. Tàu thuỷ, tàu, thuyền lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vessel, ship, especially a large warship in use during the 18th century; human existence, journeying through difficulties; jar, pot, small barrel; organization, institution

Câu hỏi thường gặp

vascello nghĩa là gì?

vascello (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu.

vascello là giống đực hay giống cái?

vascello là danh từ giống đực: il vascello, số nhiều i vascelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.