TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vaso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈva.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vaso · số nhiều: i vasi

vaso nghĩa là nồi, lọ hoa, bình.

Nghĩa của vaso

Danh từ · giống đực

  1. Nồi.
  2. Lọ hoa, bình, lọ.

Họ từ của vaso

Cụm từ, thành ngữ với vaso

Câu ví dụ với vaso

  • Questo vaso rotto non può essere riparato. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612712
  • Il vaso che ha rotto è di mia zia. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4532584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jar, pot; vase
  • Tiền tố vaso- (pertaining to blood vessels or the vascular system)

Câu hỏi thường gặp

vaso nghĩa là gì?

vaso (danh từ) nghĩa là nồi, lọ hoa, bình.

vaso là giống đực hay giống cái?

vaso là danh từ giống đực: il vaso, số nhiều i vasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.