vassoio
/vasˈso.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vassoio · số nhiều: i vassoi
vassoio nghĩa là mâm, khay.
Nghĩa của vassoio
Danh từ · giống đực
- Mâm, khay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tray, platter, cabaret
Câu hỏi thường gặp
vassoio nghĩa là gì?
vassoio (danh từ) nghĩa là mâm, khay.
vassoio là giống đực hay giống cái?
vassoio là danh từ giống đực: il vassoio, số nhiều i vassoi.