TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vasaio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vasaio · số nhiều: i vasai

vasaio nghĩa là người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.

Nghĩa của vasaio

Danh từ · giống đực

  1. Người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.

Dạng từ của vasaio

Giống cáivasaia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potter

Câu hỏi thường gặp

vasaio nghĩa là gì?

vasaio (danh từ) nghĩa là người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.

vasaio là giống đực hay giống cái?

vasaio là danh từ giống đực: il vasaio, số nhiều i vasai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.