vasaio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vasaio · số nhiều: i vasai
vasaio nghĩa là người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.
Nghĩa của vasaio
Danh từ · giống đực
- Người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.
Dạng từ của vasaio
| Giống cái | vasaia |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potter
Câu hỏi thường gặp
vasaio nghĩa là gì?
vasaio (danh từ) nghĩa là người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.
vasaio là giống đực hay giống cái?
vasaio là danh từ giống đực: il vasaio, số nhiều i vasai.