TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

qualità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kwa.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la qualità

qualità nghĩa là chất lượng.

Nghĩa của qualità

Danh từ · giống cái

  1. Chất lượng.

Câu ví dụ với qualità

  • La qualità dell'aria è peggiorata negli ultimi anni. Chất lượng không khí xấu đi trong những năm qua.Tatoeba #1751609
  • Metto la quantità dopo la qualità. Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410233
  • La qualità del suono conta. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quality

Câu hỏi thường gặp

qualità nghĩa là gì?

qualità (danh từ) nghĩa là chất lượng.

qualità là giống đực hay giống cái?

qualità là danh từ giống cái: la qualità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.