qualità
đi với mạo từ: la qualità
qualità nghĩa là chất lượng.
Nghĩa của qualità
Danh từ · giống cái
- Chất lượng.
Câu ví dụ với qualità
- La qualità dell'aria è peggiorata negli ultimi anni. Chất lượng không khí xấu đi trong những năm qua.Tatoeba #1751609
- Metto la quantità dopo la qualità. Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410233
- La qualità del suono conta. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quality
Câu hỏi thường gặp
qualità nghĩa là gì?
qualità (danh từ) nghĩa là chất lượng.
qualità là giống đực hay giống cái?
qualità là danh từ giống cái: la qualità.