TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seconda persona

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la seconda persona · số nhiều: le seconda persone

seconda persona nghĩa là ngôi thứ hai.

Nghĩa của seconda persona

Danh từ · giống cái

  1. Ngôi thứ hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ second person; Son (second person of the Trinity)

Câu hỏi thường gặp

seconda persona nghĩa là gì?

seconda persona (danh từ) nghĩa là ngôi thứ hai.

seconda persona là giống đực hay giống cái?

seconda persona là danh từ giống cái: la seconda persona, số nhiều le seconda persone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.