seconda persona
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la seconda persona · số nhiều: le seconda persone
seconda persona nghĩa là ngôi thứ hai.
Nghĩa của seconda persona
Danh từ · giống cái
- Ngôi thứ hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ second person; Son (second person of the Trinity)
Câu hỏi thường gặp
seconda persona nghĩa là gì?
seconda persona (danh từ) nghĩa là ngôi thứ hai.
seconda persona là giống đực hay giống cái?
seconda persona là danh từ giống cái: la seconda persona, số nhiều le seconda persone.