TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gente

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gente · số nhiều: le genti

gente nghĩa là người ta, mọi người, dân chúng.

Nghĩa của gente

Danh từ · giống cái

  1. Người ta, mọi người (danh từ tập hợp, số ít: c'è tanta gente — có nhiều người) (biên soạn)
  2. Dân chúng. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gente

Đồng nghĩa

Họ từ của gente

Câu ví dụ với gente

  • C'è così tanta gente a questo concerto. Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2486075
  • Molta gente invidia il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838883
  • Odio quando la gente mi fa aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379847
  • Non ci sarà così tanta gente lì. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525787
  • Non ci sarà così tanta gente là. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525788
  • C'è gente che mangia carne di gatto. Có những người ăn thịt mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13912790
  • Io odio quando c'è molta gente. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733910
  • Perché la gente va al cinema? Tại sao mọi người đi xem phim (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735835

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ noble; elegant, refined, gentle
  • Danh từ gens (legally defined unit of Roman society); lineage; population; people (a person's ancestors, relatives or family); people, guys, folks (body of human beings); people (mass of a community)

Câu hỏi thường gặp

gente nghĩa là gì?

gente (danh từ) nghĩa là người ta, mọi người, dân chúng.

gente là giống đực hay giống cái?

gente là danh từ giống cái: la gente, số nhiều le genti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.