gente
đi với mạo từ: la gente · số nhiều: le genti
gente nghĩa là người ta, mọi người, dân chúng.
Nghĩa của gente
Danh từ · giống cái
- Người ta, mọi người (danh từ tập hợp, số ít: c'è tanta gente — có nhiều người) (biên soạn)
- Dân chúng. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gente
Đồng nghĩa
Họ từ của gente
Câu ví dụ với gente
- C'è così tanta gente a questo concerto. Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2486075
- Molta gente invidia il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838883
- Odio quando la gente mi fa aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379847
- Non ci sarà così tanta gente lì. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525787
- Non ci sarà così tanta gente là. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525788
- C'è gente che mangia carne di gatto. Có những người ăn thịt mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13912790
- Io odio quando c'è molta gente. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733910
- Perché la gente va al cinema? Tại sao mọi người đi xem phim (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735835
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ noble; elegant, refined, gentle
- Danh từ gens (legally defined unit of Roman society); lineage; population; people (a person's ancestors, relatives or family); people, guys, folks (body of human beings); people (mass of a community)
Câu hỏi thường gặp
gente nghĩa là gì?
gente (danh từ) nghĩa là người ta, mọi người, dân chúng.
gente là giống đực hay giống cái?
gente là danh từ giống cái: la gente, số nhiều le genti.