TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gentile

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒenˈti.le/ giọng máy của trình duyệt

gentile nghĩa là tốt bụng.

Nghĩa của gentile

Tính từ

  1. Tốt bụng.

Dạng từ của gentile

Số nhiềugentili
So sánh nhấtgentilissimo

Họ từ của gentile

Câu ví dụ với gentile

  • È stato molto gentile a prestargli dei soldi. Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3114847
  • Lei è una persona gentile. Cô ấy là một người tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611967
  • Che ragazzo gentile che è! Loại con trai gì thế không biết ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4908344
  • È una persona gentile. Cô ấy là một người tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1720719
  • Tu sei molto gentile. Bạn rất tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2562853
  • Lei è molto gentile. Bạn rất tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2562855
  • È molto gentile. Anh ấy hiền lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #750462
  • Lei è gentile. Cô ấy là một người tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ kind, courteous; gentle; lovely; gentile, Gentile (non-Jewish)
  • Danh từ gentile. Gentile (a non-Jew, a non-Jewish person)

Câu hỏi thường gặp

gentile nghĩa là gì?

gentile (tính từ) nghĩa là tốt bụng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.