TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gentilmente

/d͡ʒen.tilˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

gentilmente nghĩa là nhẹ nhàng.

Nghĩa của gentilmente

Phó từ

  1. Nhẹ nhàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ kindly, courteously; finely, delicately; gently

Câu hỏi thường gặp

gentilmente nghĩa là gì?

gentilmente (phó từ) nghĩa là nhẹ nhàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.