gentilezza
đi với mạo từ: la gentilezza · số nhiều: le gentilezze
gentilezza nghĩa là lòng tốt.
Nghĩa của gentilezza
Danh từ · giống cái
- Lòng tốt.
Câu ví dụ với gentilezza
- La tua gentilezza verso gli estranei riflette il tuo grande cuore. Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483921
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kindness, courtesy; delicacy, grace
Câu hỏi thường gặp
gentilezza nghĩa là gì?
gentilezza (danh từ) nghĩa là lòng tốt.
gentilezza là giống đực hay giống cái?
gentilezza là danh từ giống cái: la gentilezza, số nhiều le gentilezze.