TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gentilezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒen.tiˈlet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gentilezza · số nhiều: le gentilezze

gentilezza nghĩa là lòng tốt.

Nghĩa của gentilezza

Danh từ · giống cái

  1. Lòng tốt.

Câu ví dụ với gentilezza

  • La tua gentilezza verso gli estranei riflette il tuo grande cuore. Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kindness, courtesy; delicacy, grace

Câu hỏi thường gặp

gentilezza nghĩa là gì?

gentilezza (danh từ) nghĩa là lòng tốt.

gentilezza là giống đực hay giống cái?

gentilezza là danh từ giống cái: la gentilezza, số nhiều le gentilezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.