TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

popolazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/po.po.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la popolazione · số nhiều: le popolazioni

popolazione nghĩa là dân cư.

Nghĩa của popolazione

Danh từ · giống cái

  1. Dân cư.

Họ từ của popolazione

Câu ví dụ với popolazione

  • Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720
  • La popolazione del Giappone è maggiore di quella del Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718007
  • La popolazione del Giappone è più grande di quella del Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718006
  • Entro il 2030 il 21 per cento della popolazione sarà costituito da persone over 65. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ population; people, nation

Câu hỏi thường gặp

popolazione nghĩa là gì?

popolazione (danh từ) nghĩa là dân cư.

popolazione là giống đực hay giống cái?

popolazione là danh từ giống cái: la popolazione, số nhiều le popolazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.