TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

popolo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɔ.po.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il popolo · số nhiều: i popoli

popolo nghĩa là nhân dân, dân tộc.

Cũng là một dạng biến đổi của popolare — Nhân dân, bình nhân.

Nghĩa của popolo

Danh từ · giống đực

  1. Nhân dân, dân tộc.

Câu ví dụ với popolo

  • Certi popoli antichi considerano il sole come loro dio. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ people

Câu hỏi thường gặp

popolo nghĩa là gì?

popolo (danh từ) nghĩa là nhân dân, dân tộc.

popolo là giống đực hay giống cái?

popolo là danh từ giống đực: il popolo, số nhiều i popoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.