TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

razza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la razza · số nhiều: le razze

razza nghĩa là chủng tộc, cá đuối.

Nghĩa của razza

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Chủng tộc.
  2. Thông tục Cá đuối.
  3. Thông tục Cá đuối ó.

Họ từ của razza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ race, breed; kind, type; family, descent; ray, stingray, skate; spoke (of a wheel)

Câu hỏi thường gặp

razza nghĩa là gì?

razza (danh từ) nghĩa là chủng tộc, cá đuối.

razza là giống đực hay giống cái?

razza là danh từ giống cái: la razza, số nhiều le razze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.