razza
/ˈrat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la razza · số nhiều: le razze
razza nghĩa là chủng tộc, cá đuối.
Nghĩa của razza
Danh từ · giống cái
- Thông tục Chủng tộc.
- Thông tục Cá đuối.
- Thông tục Cá đuối ó.
Họ từ của razza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ race, breed; kind, type; family, descent; ray, stingray, skate; spoke (of a wheel)
Câu hỏi thường gặp
razza nghĩa là gì?
razza (danh từ) nghĩa là chủng tộc, cá đuối.
razza là giống đực hay giống cái?
razza là danh từ giống cái: la razza, số nhiều le razze.