TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

razzo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈrad.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il razzo · số nhiều: i razzi

razzo nghĩa là tên lửa, rốc két.

Nghĩa của razzo

Danh từ · giống đực

  1. Tên lửa.
  2. Rốc két.
  3. Nan hoa, căm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với razzo

Đồng nghĩa

Họ từ của razzo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skyrocket (firework); rocket (rocket engine); rocket (non guided missile); spoke (part of a wheel); apheretic form of arazzo (“tapestry”)

Câu hỏi thường gặp

razzo nghĩa là gì?

razzo (danh từ) nghĩa là tên lửa, rốc két.

razzo là giống đực hay giống cái?

razzo là danh từ giống đực: il razzo, số nhiều i razzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.