razzo
/ˈrad.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il razzo · số nhiều: i razzi
razzo nghĩa là tên lửa, rốc két.
Nghĩa của razzo
Danh từ · giống đực
- Tên lửa.
- Rốc két.
- Nan hoa, căm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với razzo
Đồng nghĩa
Họ từ của razzo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skyrocket (firework); rocket (rocket engine); rocket (non guided missile); spoke (part of a wheel); apheretic form of arazzo (“tapestry”)
Câu hỏi thường gặp
razzo nghĩa là gì?
razzo (danh từ) nghĩa là tên lửa, rốc két.
razzo là giống đực hay giống cái?
razzo là danh từ giống đực: il razzo, số nhiều i razzi.