re
đi với mạo từ: il re
re nghĩa là vua, quốc vương, già, k.
Nghĩa của re
Danh từ · giống đực
- Vua, quốc vương.
- Già, k.
Danh từ riêng
Re- Các vua.
Tiền tố
re-- Lại.
Dạng từ của re
| Giống cái | regina |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với re
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với re
- Re Magi — Ba vua.
Câu ví dụ với re
- Quando sarò grande, voglio essere un re. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380422
- Il re ha abusato del suo potere. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691720
- Il re abusò del suo potere. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691718
- Da grande voglio fare il re. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702593
- Lui era più di un re. Anh ấy còn hơn cả vua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759958
- Il re indossa sempre una corona. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611427
- Il re non ha i capelli. Nhà vua không có tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025115
- Il re governò il paese. Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ king (male monarch); king; king, magnate (man who excels in something); re (musical note); D (musical note or key)
- Tiền tố re-
Câu hỏi thường gặp
re nghĩa là gì?
re (danh từ, danh từ riêng, tiền tố) nghĩa là vua, quốc vương, già, k.
re là giống đực hay giống cái?
re là danh từ giống đực: il re.