TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

signore

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/siɲˈɲo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il signore

signore nghĩa là lãnh chúa, quý tộc, ngài, ông.

Cũng là một dạng biến đổi của signora — Quý bà.

Nghĩa của signore

Danh từ · giống đực

  1. Lãnh chúa.
  2. Quý tộc.
  3. Chúa.

Danh từ · giống đực

Signore
  1. Ngài, ông.

Dạng từ của signore

Giống cáisignora
Giống cái số nhiềusignore

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signore

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với signore

  • La signora vestita di bianco è un'attrice famosa. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418423
  • Io non conosco quella signora. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160085
  • Non conosco quella signora. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lord (ruler); master; used to address a lover: beloved; Lord, God; used to address a man: sir (gentlemen is used for the plural); mister (title of adult male); man (adult male); gentleman (well-mannered man); Mister or Sir; Lord, God
  • Tính từ rich, well-off, wealthy; great, exceptional, excellent

Câu hỏi thường gặp

signore nghĩa là gì?

signore (danh từ) nghĩa là lãnh chúa, quý tộc, ngài, ông.

signore là giống đực hay giống cái?

signore là danh từ giống đực: il signore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.