signora
đi với mạo từ: la signora · số nhiều: le signore
signora nghĩa là quý bà, phu nhân.
Nghĩa của signora
Danh từ · giống cái
- Quý bà.
- Phu nhân.
- Bà, chị, cô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signora
Đồng nghĩa
Họ từ của signora
Câu ví dụ với signora
- La signora vestita di bianco è un'attrice famosa. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418423
- Io non conosco quella signora. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160085
- Non conosco quella signora. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of signore; lady; a title of address for women; madam (ladies is used for the plural); Madam (plural Mesdames) (used as a salutation in a letter); Mrs, Lady; madam (ladies is used for the plural); Madam (plural Mesdames)
Câu hỏi thường gặp
signora nghĩa là gì?
signora (danh từ) nghĩa là quý bà, phu nhân.
signora là giống đực hay giống cái?
signora là danh từ giống cái: la signora, số nhiều le signore.