TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

signora

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/siɲˈɲo.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la signora · số nhiều: le signore

signora nghĩa là quý bà, phu nhân.

Nghĩa của signora

Danh từ · giống cái

  1. Quý bà.
  2. Phu nhân.
  3. Bà, chị, cô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signora

Đồng nghĩa

Họ từ của signora

Câu ví dụ với signora

  • La signora vestita di bianco è un'attrice famosa. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418423
  • Io non conosco quella signora. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160085
  • Non conosco quella signora. Tôi không biết người phụ nữ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female equivalent of signore; lady; a title of address for women; madam (ladies is used for the plural); Madam (plural Mesdames) (used as a salutation in a letter); Mrs, Lady; madam (ladies is used for the plural); Madam (plural Mesdames)

Câu hỏi thường gặp

signora nghĩa là gì?

signora (danh từ) nghĩa là quý bà, phu nhân.

signora là giống đực hay giống cái?

signora là danh từ giống cái: la signora, số nhiều le signore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.