TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lady

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛ.di/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lady

lady nghĩa là quý bà, phu nhân.

Nghĩa của lady

Danh từ · giống cái

  1. Quý bà.
  2. Phu nhân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lady

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lady (wife of a lord; important woman)

Câu hỏi thường gặp

lady nghĩa là gì?

lady (danh từ) nghĩa là quý bà, phu nhân.

lady là giống đực hay giống cái?

lady là danh từ giống cái: la lady.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.