laggiù
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ladˈd͡ʒu/ giọng máy của trình duyệt
laggiù nghĩa là ở dưới đó, đằng kia.
Nghĩa của laggiù
Phó từ
- Ở dưới đó, đằng kia. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ down there, down below; over there
Câu hỏi thường gặp
laggiù nghĩa là gì?
laggiù (phó từ) nghĩa là ở dưới đó, đằng kia.