TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

laggiù

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ladˈd͡ʒu/ giọng máy của trình duyệt

laggiù nghĩa là ở dưới đó, đằng kia.

Nghĩa của laggiù

Phó từ

  1. Ở dưới đó, đằng kia. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ down there, down below; over there

Câu hỏi thường gặp

laggiù nghĩa là gì?

laggiù (phó từ) nghĩa là ở dưới đó, đằng kia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.