lago
đi với mạo từ: il lago · số nhiều: i laghi
lago nghĩa là hồ.
Nghĩa của lago
Danh từ · giống đực
- Hồ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lago
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với lago
- lago Erie — Hồ erie.
- lago salato — Hồ nước mặn, hồ muối.
Câu ví dụ với lago
- C'erano alcune barche sul lago. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472725
- Il lago Baikal in Russia è il lago più profondo del mondo. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lake
Câu hỏi thường gặp
lago nghĩa là gì?
lago (danh từ) nghĩa là hồ.
lago là giống đực hay giống cái?
lago là danh từ giống đực: il lago, số nhiều i laghi.