TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lago

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈla.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lago · số nhiều: i laghi

lago nghĩa là hồ.

Nghĩa của lago

Danh từ · giống đực

  1. Hồ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lago

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với lago

Câu ví dụ với lago

  • C'erano alcune barche sul lago. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472725
  • Il lago Baikal in Russia è il lago più profondo del mondo. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lake

Câu hỏi thường gặp

lago nghĩa là gì?

lago (danh từ) nghĩa là hồ.

lago là giống đực hay giống cái?

lago là danh từ giống đực: il lago, số nhiều i laghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.