TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lago salato

danh từ giống đực
/ˈla.ɡo saˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lago salato · số nhiều: i laghi salati

lago salato nghĩa là hồ nước mặn, hồ muối.

Nghĩa của lago salato

Danh từ · giống đực

  1. Hồ nước mặn, hồ muối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salt lake

Câu hỏi thường gặp

lago salato nghĩa là gì?

lago salato (danh từ) nghĩa là hồ nước mặn, hồ muối.

lago salato là giống đực hay giống cái?

lago salato là danh từ giống đực: il lago salato, số nhiều i laghi salati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.