TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ladro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈla.dro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ladro · số nhiều: i ladri

ladro nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa của ladro

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Dạng từ của ladro

Giống cáiladra
Giống cái số nhiềuladre

Câu ví dụ với ladro

  • Il ladro si è mischiato tra la folla. Kẻ cắp trà trộn vào đám đông.Tatoeba #1762780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thief, lift; burglar
  • Tính từ thieving, dishonest

Câu hỏi thường gặp

ladro nghĩa là gì?

ladro (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

ladro là giống đực hay giống cái?

ladro là danh từ giống đực: il ladro, số nhiều i ladri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.