ladro
/ˈla.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ladro · số nhiều: i ladri
ladro nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
Nghĩa của ladro
Danh từ · giống đực
- Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.
Dạng từ của ladro
| Giống cái | ladra |
| Giống cái số nhiều | ladre |
Câu ví dụ với ladro
- Il ladro si è mischiato tra la folla. Kẻ cắp trà trộn vào đám đông.Tatoeba #1762780
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thief, lift; burglar
- Tính từ thieving, dishonest
Câu hỏi thường gặp
ladro nghĩa là gì?
ladro (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
ladro là giống đực hay giống cái?
ladro là danh từ giống đực: il ladro, số nhiều i ladri.