TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lacrosse

danh từ giống đực
/laˈkrɔs/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lacrosse

lacrosse nghĩa là bóng vợt.

Nghĩa của lacrosse

Danh từ · giống đực

  1. Bóng vợt.

Câu ví dụ với lacrosse

  • Pensavo non sapessi nulla sul lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128947
  • Pensavo non sapesse nulla sul lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128948
  • Pensavo non sapeste nulla sul lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lacrosse

Câu hỏi thường gặp

lacrosse nghĩa là gì?

lacrosse (danh từ) nghĩa là bóng vợt.

lacrosse là giống đực hay giống cái?

lacrosse là danh từ giống đực: il lacrosse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.