lacrosse
đi với mạo từ: il lacrosse
lacrosse nghĩa là bóng vợt.
Nghĩa của lacrosse
Danh từ · giống đực
- Bóng vợt.
Câu ví dụ với lacrosse
- Pensavo non sapessi nulla sul lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128947
- Pensavo non sapesse nulla sul lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128948
- Pensavo non sapeste nulla sul lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lacrosse
Câu hỏi thường gặp
lacrosse nghĩa là gì?
lacrosse (danh từ) nghĩa là bóng vợt.
lacrosse là giống đực hay giống cái?
lacrosse là danh từ giống đực: il lacrosse.