dama
/ˈda.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dama · số nhiều: le dame
dama nghĩa là quý bà, cờ đam.
Nghĩa của dama
Danh từ · giống cái
- Quý bà.
- Cờ đam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dama
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lady; draughts/checkers; king (in draughts/checkers); draughtboard/checkerboard; queen (playing card)
Câu hỏi thường gặp
dama nghĩa là gì?
dama (danh từ) nghĩa là quý bà, cờ đam.
dama là giống đực hay giống cái?
dama là danh từ giống cái: la dama, số nhiều le dame.