TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dama

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈda.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dama · số nhiều: le dame

dama nghĩa là quý bà, cờ đam.

Nghĩa của dama

Danh từ · giống cái

  1. Quý bà.
  2. Cờ đam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dama

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lady; draughts/checkers; king (in draughts/checkers); draughtboard/checkerboard; queen (playing card)

Câu hỏi thường gặp

dama nghĩa là gì?

dama (danh từ) nghĩa là quý bà, cờ đam.

dama là giống đực hay giống cái?

dama là danh từ giống cái: la dama, số nhiều le dame.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.