Damasco
/daˈmas.ko/ giọng máy của trình duyệt
Damasco nghĩa là đa-mát.
Nghĩa của Damasco
Danh từ riêng
- Đa-mát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Damascus (the capital city of Syria; an ancient settlement, the ancient capital of various polities, most notably the Umayyad Caliphate from 661 to 744 CE and Aram-Damascus, existing from the 12th to 8th centuries BCE)
- Danh từ damask
Câu hỏi thường gặp
Damasco nghĩa là gì?
Damasco (danh từ riêng) nghĩa là đa-mát.