TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

donna

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔn.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la donna · số nhiều: le donne

donna nghĩa là phụ nữ, đàn bà, đam.

Nghĩa của donna

Danh từ · giống cái

  1. Phụ nữ, đàn bà.
  2. Đam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với donna

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của donna

Cụm từ, thành ngữ với donna

Câu ví dụ với donna

  • L'uomo lava il bucato, non la donna. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4432607
  • Tu dove hai visto la donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636665
  • Lei dove ha visto la donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636667
  • Voi dove avete visto la donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636669
  • Tu dove hai visto quella donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636688
  • Lei dove ha visto quella donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636690
  • Voi dove avete visto quella donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636692
  • Ho visto una strana donna lì. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woman; lady; wife; queen; actress

Câu hỏi thường gặp

donna nghĩa là gì?

donna (danh từ) nghĩa là phụ nữ, đàn bà, đam.

donna là giống đực hay giống cái?

donna là danh từ giống cái: la donna, số nhiều le donne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.