donna
đi với mạo từ: la donna · số nhiều: le donne
donna nghĩa là phụ nữ, đàn bà, đam.
Nghĩa của donna
Danh từ · giống cái
- Phụ nữ, đàn bà.
- Đam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với donna
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của donna
Cụm từ, thành ngữ với donna
- donna di casa — Bà nội trợ.
Câu ví dụ với donna
- L'uomo lava il bucato, non la donna. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4432607
- Tu dove hai visto la donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636665
- Lei dove ha visto la donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636667
- Voi dove avete visto la donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636669
- Tu dove hai visto quella donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636688
- Lei dove ha visto quella donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636690
- Voi dove avete visto quella donna? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636692
- Ho visto una strana donna lì. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ woman; lady; wife; queen; actress
Câu hỏi thường gặp
donna nghĩa là gì?
donna (danh từ) nghĩa là phụ nữ, đàn bà, đam.
donna là giống đực hay giống cái?
donna là danh từ giống cái: la donna, số nhiều le donne.