donna di casa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la donna di casa · số nhiều: le donne di casa
donna di casa nghĩa là bà nội trợ.
Nghĩa của donna di casa
Danh từ · giống cái
- Bà nội trợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ housewife; mistress
Câu hỏi thường gặp
donna di casa nghĩa là gì?
donna di casa (danh từ) nghĩa là bà nội trợ.
donna di casa là giống đực hay giống cái?
donna di casa là danh từ giống cái: la donna di casa, số nhiều le donne di casa.