TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

donna di casa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la donna di casa · số nhiều: le donne di casa

donna di casa nghĩa là bà nội trợ.

Nghĩa của donna di casa

Danh từ · giống cái

  1. Bà nội trợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ housewife; mistress

Câu hỏi thường gặp

donna di casa nghĩa là gì?

donna di casa (danh từ) nghĩa là bà nội trợ.

donna di casa là giống đực hay giống cái?

donna di casa là danh từ giống cái: la donna di casa, số nhiều le donne di casa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.