moglie
đi với mạo từ: la moglie · số nhiều: le mogli
moglie nghĩa là vợ.
Nghĩa của moglie
Danh từ · giống cái
- Vợ.
Câu ví dụ với moglie
- Hai mai aiutato tua moglie a cucinare? Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu cơm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1719071
- Ha mai aiutato sua moglie a cucinare? Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu cơm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1719074
- Non l'ho nemmeno detto a mia moglie. Tôi thậm chí còn chưa nói với vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242965
- Non l'ho neanche detto a mia moglie. Tôi thậm chí còn chưa nói với vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242967
- Non l'ho neppure detto a mia moglie. Tôi thậm chí còn chưa nói với vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242969
- Tom ha divorziato dalla sua prima moglie. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12861609
- Mia moglie sta preparando la cena proprio ora. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380174
- Hai smesso di picchiare tua moglie? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1098974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wife
Câu hỏi thường gặp
moglie nghĩa là gì?
moglie (danh từ) nghĩa là vợ.
moglie là giống đực hay giống cái?
moglie là danh từ giống cái: la moglie, số nhiều le mogli.