mola
danh từ giống cái
/ˈmɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mola · số nhiều: le mole
mola nghĩa là đá cối, đá mài.
Cũng là một dạng biến đổi của molare — Răng hàm.
Nghĩa của mola
Danh từ · giống cái
- Đá cối.
- Đá mài.
- Cối xay.
Họ từ của mola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millstone; grindstone; honing; water mill; especially one of the mills once found adjacent Isola Tiberina; angle grinder, disc grinder, side grinder (power tool with a perpendicular abrasive disc); bench grinder
Câu hỏi thường gặp
mola nghĩa là gì?
mola (danh từ) nghĩa là đá cối, đá mài.
mola là giống đực hay giống cái?
mola là danh từ giống cái: la mola, số nhiều le mole.