TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mola

danh từ giống cái
/ˈmɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mola · số nhiều: le mole

mola nghĩa là đá cối, đá mài.

Cũng là một dạng biến đổi của molare — Răng hàm.

Nghĩa của mola

Danh từ · giống cái

  1. Đá cối.
  2. Đá mài.
  3. Cối xay.

Họ từ của mola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ millstone; grindstone; honing; water mill; especially one of the mills once found adjacent Isola Tiberina; angle grinder, disc grinder, side grinder (power tool with a perpendicular abrasive disc); bench grinder

Câu hỏi thường gặp

mola nghĩa là gì?

mola (danh từ) nghĩa là đá cối, đá mài.

mola là giống đực hay giống cái?

mola là danh từ giống cái: la mola, số nhiều le mole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.