modulo
/ˈmɔ.du.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il modulo · số nhiều: i moduli
modulo nghĩa là mẫu đơn, đơn.
Nghĩa của modulo
Danh từ · giống đực
- Mẫu đơn, đơn, biểu mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modulo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ form; unit, module; modulus; module; formation
Câu hỏi thường gặp
modulo nghĩa là gì?
modulo (danh từ) nghĩa là mẫu đơn, đơn.
modulo là giống đực hay giống cái?
modulo là danh từ giống đực: il modulo, số nhiều i moduli.