TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modulo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔ.du.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il modulo · số nhiều: i moduli

modulo nghĩa là mẫu đơn, đơn.

Nghĩa của modulo

Danh từ · giống đực

  1. Mẫu đơn, đơn, biểu mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modulo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ form; unit, module; modulus; module; formation

Câu hỏi thường gặp

modulo nghĩa là gì?

modulo (danh từ) nghĩa là mẫu đơn, đơn.

modulo là giống đực hay giống cái?

modulo là danh từ giống đực: il modulo, số nhiều i moduli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.