TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formulario

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il formulario · số nhiều: i formulari

formulario nghĩa là mẫu đơn, đơn.

Nghĩa của formulario

Danh từ · giống đực

  1. Mẫu đơn, đơn, biểu mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formulario

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ form (to be filled in); formula booklet, reference handbook

Câu hỏi thường gặp

formulario nghĩa là gì?

formulario (danh từ) nghĩa là mẫu đơn, đơn.

formulario là giống đực hay giống cái?

formulario là danh từ giống đực: il formulario, số nhiều i formulari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.