TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formula

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔr.mu.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la formula · số nhiều: le formule

formula nghĩa là công thức.

Nghĩa của formula

Danh từ · giống cái

  1. Công thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ formula

Câu hỏi thường gặp

formula nghĩa là gì?

formula (danh từ) nghĩa là công thức.

formula là giống đực hay giống cái?

formula là danh từ giống cái: la formula, số nhiều le formule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.