formula
/ˈfɔr.mu.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la formula · số nhiều: le formule
formula nghĩa là công thức.
Nghĩa của formula
Danh từ · giống cái
- Công thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ formula
Câu hỏi thường gặp
formula nghĩa là gì?
formula (danh từ) nghĩa là công thức.
formula là giống đực hay giống cái?
formula là danh từ giống cái: la formula, số nhiều le formule.